mổ xẻ

Học thuật
Thân thiện
mổ xẻ

Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻ kĩ càng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng dao kéo chuyên dụng để rạch, cắt vào cơ thể người hoặc động vật nhằm mục đích chữa bệnh, khám nghiệm hoặc nghiên cứu: Hành động thực hiện một ca phẫu thuật.
    • Phân tích, xem xét một cách tỉ mỉ, chi tiết từng khía cạnh của một vấn đề, sự việc: Hành động tìm hiểu sâu sắc để làm bản chất, nguyên nhân, diễn biến.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa phẫu thuật):

    • Các bác sĩ đang mổ xẻ một ca chấn thương phức tạp.
    • Kỹ thuật mổ xẻ nội soi ngày càng phổ biến.
  • Động từ (Nghĩa phân tích):

    • Hội đồng khoa học đã mổ xẻ từng luận điểm trong đề tài nghiên cứu.
    • Phóng viên mổ xẻ nguyên nhân dẫn đến sự cố trên công trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mổ xẻ vấn đề": phân tích kỹ lưỡng một vấn đề.

    • Buổi tọa đàm dành để mổ xẻ vấn đề ô nhiễm môi trường tại địa phương.
  • "mổ xẻ sự việc": đi sâu tìm hiểu chi tiết một sự việc.

    • Cơ quan điều tra đang mổ xẻ sự việc từ mọi góc độ.
  • "mổ xẻ tâm lý nhân vật": phân tích chi tiết, sâu sắc diễn biến tâm lý của một nhân vật (trong văn học, điện ảnh).

    • Nhà phê bình mổ xẻ tâm lý nhân vật chính một cách tinh tế.
Biến thể từ liên quan
  • Mổ (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc dùng dao rạch ra (mổ , mổ ) hoặc phẫu thuật (mổ ruột thừa). "Mổ xẻ" thường mang tính chuyên môn hoặc phân tích sâu hơn.
  • Phẫu thuật (danh từ/động từ): Từ đồng nghĩa chuyên ngành y khoa cho nghĩa thứ nhất của "mổ xẻ".
  • Giải phẫu (danh từ/động từ): Chỉ việc mổ để nghiên cứu cấu trúc cơ thể, hoặc dùng với nghĩa phân tích tỉ mỉ tương tự.
  • Phân tích (động từ): Từ đồng nghĩa chung cho nghĩa thứ hai của "mổ xẻ", nhưng "mổ xẻ" nhấn mạnh tính chất tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Phẫu thuật, giải phẫu (cho nghĩa 1).
  • Phân tích, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng, bàn luận chi tiết (cho nghĩa 2).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ cố định phổ biến nào sử dụng từ "mổ xẻ".

mổ xẻ

Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻ kĩ càng.

  1. đgt 1. Dùng dao đặc biệt để phẫu thuật: Bác sĩ ấy đã quen mổ xẻ từ nhiều năm nay. 2. Phân tích từng chi tiết của một vấn đề để làm sự thật: Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻcàng.